Quay lại blog
Bài viết

Thông số nhà container Thâm Quyến

Quản trị 13 tháng 9, 2026

Thông số nhà container tại Thâm Quyến dựa trên container tiêu chuẩn quốc tế, được điều chỉnh theo nhu cầu nhà ở, công trường và các tình huống tương tự. Các thông số phổ biến như sau:

I. Thông số cơ bản container tiêu chuẩn quốc tế

  • Container tiêu chuẩn 20 feet (20GP): kích thước ngoài 6,058 m (dài) × 2,438 m (rộng) × 2,591 m (cao); kích thước trong khoảng 5,898 m × 2,352 m × 2,393 m; thể tích khoảng 33 mét khối. Phù hợp dùng độc lập hoặc kết hợp lắp dựng; thường gặp ở ký túc xá công trường, cửa hàng nhỏ, văn phòng tạm.
  • Container tiêu chuẩn 40 feet (40GP): kích thước ngoài 12,192 m × 2,438 m × 2,591 m; kích thước trong khoảng 12,032 m × 2,352 m × 2,393 m; thể tích khoảng 67 mét khối. Phù hợp bố cục dạng dài như ký túc kiểu hành lang hoặc nhà ở kết hợp nhiều phòng.
  • Container cao 40 feet (40HC/HQ): kích thước ngoài 12,192 m × 2,438 m × 2,896 m; kích thước trong khoảng 12,032 m × 2,352 m × 2,698 m; thể tích khoảng 76 mét khối. Chiều cao tăng thêm 30 cm; chiều cao thông thủy bên trong có thể đạt 2,7 m, phù hợp nhà ở, showroom và các không gian yêu cầu chiều cao tầng lớn hơn.

II. Thông số thường dùng cho nhà ở

  • Căn hộ nhỏ một thùng: nhà ở một thùng 20GP có diện tích trong nhà khoảng 14 m², bố cục điển hình một phòng ngủ, một phòng khách, một phòng vệ sinh; thùng mini 10 feet (gia công phi tiêu chuẩn) có kích thước ngoài 3,048 m × 2,438 m × 2,591 m, diện tích trong nhà khoảng 7 m², thường dùng làm phòng làm việc, studio hoặc phòng thiết bị.
  • Nhà ở kết hợp hai thùng / nhiều thùng: hai thùng 40GP ghép ngang đạt chiều rộng 4,876 m, có thể thiết kế thành hai phòng ngủ một phòng khách, diện tích trong nhà khoảng 28 m²; một thùng 40HC kéo dài theo chiều dọc 12 m có thể chia thành sảnh vào, phòng khách, bếp, phòng ngủ và các tuyến lưu thông hoàn chỉnh khác.
  • Kích thước đặc biệt theo yêu cầu: thùng mở rộng chiều rộng có thể đạt 2,8-3,2 m (cần vận chuyển vượt khổ); một số nhà sản xuất cung cấp mái cong để tối ưu hóa không gian.

III. Thông số kỹ thuật mô-đun

  • Khả năng chịu tải: sàn mái chịu 1-1,5 tấn/m²; sàn đáy chịu 3-5 tấn/m², đáp ứng tải trọng nội thất và thiết bị.
  • Độ dày lớp cách nhiệt: tấm sandwich polyurethane hoặc PIR 50-150 mm; hệ số dẫn nhiệt (giá trị K) 0,18-0,28 W/m²K, đảm bảo hiệu quả cách nhiệt.
  • Lỗ mở cửa sổ/cửa ra vào: tối đa có thể mở tới 60% diện tích tường bên, nhưng cần gia cố kết cấu để duy trì độ ổn định của thùng.

IV. Thông số đặc thù trong ngành

  • Nhà container gấp gọn: khi mở rộng, kích thước có thể gấp đôi container tiêu chuẩn, thuận tiện vận chuyển và triển khai nhanh.
  • Thùng mái dốc: chiều cao mái hiên 3,2 m, độ dốc 15-30 độ, phù hợp nơi cần thoát nước tốt hơn.
  • Thùng y tế khẩn cấp: trang bị hệ thống áp suất âm và thêm khu thiết bị dài 0,5 m để đáp ứng nhu cầu cách ly y tế.

V. Lưu ý khi lựa chọn

  • Hạn chế vận chuyển: chiều cao trên 4 m cần giấy phép vận chuyển đặc biệt; cần lập kế hoạch tuyến đường trước.
  • Yêu cầu nền móng: mỗi mét kéo dài cần sức chịu tải tối thiểu 10 kN/m² để đảm bảo nền vững chắc.
  • Thiết kế chống gió và chống động đất: nên chọn sản phẩm đã vượt qua thử nghiệm áp lực gió EN13561 (≥1,5 kN/m²) để nâng cao khả năng chống gió và chống động đất.